Phân loại, xếp hạng tướng trong Đấu Trường Chân Lý

Bài viết dưới đây, Napcard.net xin hướng dẫn cách phân loại, xếp hạng tướng trong Đấu Trường Chân Lý. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Phân loại, xếp hạng tướng trong Đấu Trường Chân Lý

1. Phân loại tướng trong Đấu Trường Chân Lý theo cấp

Chú ý:

  • Việc phân chia này có thể không hoàn toàn chính xác, vì nó phụ thuộc vào thói quen, lối đánh của người chơi. Nhưng bản phân chia dưới đây được tổng hợp từ nhiều lựa chọn và được đánh giá cao nhất.
  • Hệ thống tướng trong Đấu Trường Chân Lý được chia thành 5 cấp theo thứ tự từ thấp tới cao là S – A – B – C – D. Đây là các tướng trụ cột, được lựa chọn làm tướng sát thương chính trong toàn đội.
  • Mỗi cấp này sẽ có những tướng khác nhau cả về số lượng và Nguồn, Hệ. Điều đặc biệt của các phân hệ này, đó là nó sẽ có chung cả các tướng thuộc từ level thấp tới cao. Cụ thể:

Cấp S (Cấp 5)

STT TƯỚNG GIÁ  NGUỒN GỐC
(Origin)
HỆ
(Class)
1 Anivia 5 Glacial Elementalist
2 Swain 5 Imperial Shapeshifter
3 Miss Fortune 5 Pirate Gunslinger
4 Kindred 4 Phantom Ranger
5 Leona 4 Noble Knight
6 Gnar 4 Wild Yordle
7 Shyvana 3 Dragon Shapeshifter
8 Katarina 3 Imperial Assassin
9 Veigar 3 Yorlde Sorcerer
10 Volibear 3 Glacial Brawler

Cấp A (Cấp 4)

STT TƯỚNG GIÁ  NGUỒN GỐC
(Origin)
HỆ
(Class)
1 Karthus 5 Phantom Sorcerer
2 Brand 4 Demon Elementalist
3 Cho’gath 4 Void Brawler
4 Ashe 3 Glacial Ranger
5 Poppy 3 Yordle Knight
6 Elise 2 Demon Shapeshifter
7 Graves 1 Pirate Gunslinger
8 Garen 1 Boble Knight
9 Lissandra 1 Glacial Elementalist

Cấp B (Cấp 3)

STT TƯỚNG GIÁ  NGUỒN GỐC
(Origin)
HỆ
(Class)
1 Kayle 5 Noble Knight
2 Yasuo 5 Exile Blademaster
3 Sejuani 4 Glacial Knight
4 Akali 4 Ninja Assassin
5 Rengar 3 Wild Assassin
6 Morgana 3 Demon Sorcerer
7 Lulu 2 Yordle Sorcerer
8 Lucian 2 Noble Gunslinger
9 Zed 2 Ninja Assassin
10 Braum 2 Glacial Guardian
11 Darius 1 Imperial Knight
12 Kha’Zix 1 Void Assassin
13 Vayne 1 Noble Ranger

Cấp C (Cấp 2)

STT TƯỚNG GIÁ  NGUỒN GỐC
(Origin)
HỆ
(Class)
1 Aurelion Sol 4 Dragon Sorcerer
2 Draven 4 Imperial Blademaster
3 Pyke 2 Pirate Assassin
4 Fiora 1 Noble Blademaster
5 Warwick 1 Wild Brawler
6 Tristana 1 Yordle Gunslinger

Cấp D (Cấp 1)

STT TƯỚNG GIÁ  NGUỒN GỐC
(Origin)
HỆ
(Class)
1 Gangplank 3 Pirate Gunslinger
2 Evelynn 3 Demon Assassin
3 Kennen 3 Ninja Yorder
4 Varus 2 Demon Ranger
5 Shen 2 Ninja Blademaster
6 Ahri 2 Wild Sorcerer
7 Aatrox 2 Demon Blademaster
8 Rek’Sai 2 Glacial Ranger
9 Blitzcrank 2 Robot Brawler
10 Kassadin 1 Void Sorcerer
11 Nidalee 1 Wild Shapeshifter
12 Mordekaiser 1 Phantom Knight

2. Phân loại tướng trong Đấu Trường Chân Lý theo level (Giá tiền)

Đây là các tướng sẽ xuất hiện trong game theo thứ tự lần lượt, số tiền mua không phải yếu tố chính để quyết định phẩm chất tướng. Nhưng đây sẽ là cơ sở để bạn nhận diện và thu xếp ngân quỹ của mình cho mỗi hiệp đấu.

GIÁ TIỀN
(Level)
TƯỚNG TÍNH CHẤT
1 Fiora – Graves – Kassadin – Kha’Zix – Mordekaiser – Nidalee – Tristana – Vayne – Warwick COMMON UNITS
(Phổ biến)
2 Ahri – Blitzcrank – Braum – Darius – Elise – Lissandra – Lucian – Lulu – Pyke – Rek’sai – Shen – Varus – Zed – UNCOMMON UNITS
(Không phổ biến)
3 Aatrox – Ashe – Cho’gath – Evelynn – Gangplank – Katarina – Kennen – Morgana – Poppy – Rengar – Shyvana – Veigar – Volibear RARE UNITS
(Hiếm có)
4 Akali – Aurelion Sol – Brand – Draven – Gnar – Kindred – Leona – Sejuani EPIC UNITS
(Sử thi)
5  Anivia – Karthus – Kayle – Miss Fortune – Swain – Yasuo LEGENDARY UNITS
(Huyền thoại)

3. Phân loại tướng trong Đấu Trường Chân Lý theo Nguồn gốc

Game Đấu Trường Chân Lý có tất cả 13 Nguồn gốc tướng (Origins), mỗi nguồn gốc này có số lượng tướng khác nhau và các Origins khác nhau cũng có phẩm chất tướng khác nhau. Cụ thể, sẽ có 4 cấp Origins là:

  • Cấp 4: Glacial – Imperial – Wild
  • Cấp 3: Dragon
  • Cấp 2: Exile – Noble – Ninja – Robot – Yordle
  • Cấp 1: Phantom – Void – Demon – Pirate
STT NGUỒN GỐC BIỂU TƯỢNG TƯỚNG
1 Demon Biểu tượng của Nguồn gốc Demon trong Đấu Trường Chân Lý Aatrox, Brand, Elise, Evelynn, Morgana, Varus
2 Dragon Biểu tượng của Nguồn gốc Dragon trong Đấu Trường Chân Lý Aurelion Sol, Shyvana
3 Exile Biểu tượng của Exile trong Đấu Trường Chân Lý Yasuo
4 Glacial Biểu tượng của Nguồn gốc Glacial trong Đấu Trường Chân Lý Anivia, Ashe, Braum, Lissandra, Sejuani, Volibear
5 Imperial Biểu tượng của Nguồn gốc Imperial trong Đấu Trường Chân Lý Darius, Draven, Katarina, Swain
6 Noble Biểu tượng của Nguồn gốc Noble trong Đấu Trường Chân Lý Fiora, Garen, Kayle, Leona, Lucian, Vayne
7 Ninja Biểu tượng của Nguồn gốc Ninja trong Đấu Trường Chân Lý Akali, Kennen, Shen, Zed
8 Pirate Biểu tượng của Nguồn gốc Pirate trong Đấu Trường Chân Lý Gangplank, Graves, Miss Fortune, Pyke
9 Phantom Biểu tượng của Nguồn gốc Phantom trong Đấu Trường Chân Lý Karthus, Kindred, Mordekaiser
10 Robot Biểu tượng của Nguồn gốc Robot trong Đấu Trường Chân Lý Blitzcrank
11 Void Biểu tượng của Nguồn gốc Void trong Đấu Trường Chân Lý Chogath, Kassadin, Kha’Zix, RekSai
12 Wilds Biểu tượng của Nguồn gốc Wild trong Đấu Trường Chân Lý Ahri, Gnar, Nidalee, Rengar, Warwick
13 Yordles Biểu tượng của Nguồn gốc Yordle trong Đấu Trường Chân Lý Lulu, Poppy, Tristana, Veigar

4. Phân loại tướng trong Đấu Trường Chân Lý theo Hệ

Tương tự như Nguồn gốc, Hệ nhân vật trong Đấu Trường Chân Lý cũng là cơ sở để chúng ta lựa chọn và kết hợp chúng trong từng trận đấu cụ thể. Các Hệ trong game thẻ tướng này được chia thành 10 nhóm khác nhau, bao gồm:

STT HỆ BIỂU TƯỢNG TƯỚNG
1 Assassin Biểu tượng của Hệ Assassin trong Đấu Trường Chân Lý Akali, Evelynn, Katarina, Kha’Zix, Pyke, Rengar, Zed
2 Blademaster Biểu tượng của Hệ Blademaster trong Đấu Trường Chân Lý Aatrox, Darius, Draven, Fiora, Gangplank, Shen, Yasuo
3 Brawler Biểu tượng của Hệ Brawler trong Đấu Trường Chân Lý Blitzcrank, Cho’Gath, Rek’Sai, Volibear, Warwick
4 Elementalist Biểu tượng của Hệ Elementalist trong Đấu Trường Chân Lý Anivia, Brand, Kennen, Lissandra
5 Gunslinger Biểu tượng của Hệ Gunslinger trong Đấu Trường Chân Lý Gangplank, Graves, Lucian, Miss Fortune, Tristana
6 Guardian Biểu tượng của Hệ Guardian trong Đấu Trường Chân Lý Braum, Leona
7 Knight Biểu tượng của Hệ Knight trong Đấu Trường Chân Lý Garen, Kayle, Mordekaise, Poppy, Sejuani
8 Ranger Biểu tượng của Hệ Ranger trong Đấu Trường Chân Lý Ashe, Kindred, Varus, Vayne
9 Shapeshifter Biểu tượng của Hệ Shapeshifter trong Đấu Trường Chân Lý Elise, Gnar, Nidalee, Shyvana, Swain
10 Sorcerer Biểu tượng của Hệ Sorcerer trong Đấu Trường Chân Lý Ahri, Aurelion Sol, Karthus, Kassadin, Lulu, Morgana, Veigar

Chúc các bạn chơi game vui vẻ nhé!

         >>> Đừng bỏ lỡ: Cách sử dụng, kết hợp tướng trong Đấu Trường Chân Lý